Được hỗ trợ bởi camera starlight HD và các thuật toán tiên tiến, Horus cho phép thực hiện đo đạc bằng hình ảnh thông qua thao tác: chụp, chọn và đo. Người dùng có thể thu được kết quả đo ảnh (photogrammetry) với độ chính xác đến từng centimet một cách nhanh chóng và trực quan, mà không cần qua các bước hậu xử lý phức tạp.
Kết hợp đo đạc bằng laser với camera phía sau, Horus thể hiện mục tiêu trực quan rõ ràng, giúp ngắm bắn chính xác trong đo đạc laser không tiếp xúc, mở rộng phạm vi đo lên tới 50 mét.
Với việc tích hợp camera kép, Horus tăng cường khả năng bố trí điểm trực quan thông qua việc tự động chuyển đổi dựa trên khoảng cách. Camera sau dùng cho các điểm xa và camera dưới dùng cho cự ly gần, đảm bảo góc nhìn trực quan và chính xác nhất cho mọi điểm cần bố trí.
Được hỗ trợ bởi camera starlight HD và các thuật toán tiên tiến, Horus cho phép thực hiện đo đạc bằng hình ảnh thông qua thao tác: chụp, chọn và đo. Người dùng có thể thu được kết quả đo ảnh (photogrammetry) với độ chính xác đến từng centimet một cách nhanh chóng và trực quan, mà không cần qua các bước hậu xử lý phức tạp.
Kết hợp đo đạc bằng laser với camera phía sau, Horus thể hiện mục tiêu trực quan rõ ràng, giúp ngắm bắn chính xác trong đo đạc laser không tiếp xúc, mở rộng phạm vi đo lên tới 50 mét.
Với việc tích hợp camera kép, Horus tăng cường khả năng bố trí điểm trực quan thông qua việc tự động chuyển đổi dựa trên khoảng cách. Camera sau dùng cho các điểm xa và camera dưới dùng cho cự ly gần, đảm bảo góc nhìn trực quan và chính xác nhất cho mọi điểm cần bố trí.
Horus nâng cao hiệu suất công tác trắc địa thông qua khả năng trích xuất đa điểm từ một khung hình duy nhất. Hệ thống lưu trữ toàn diện dữ liệu ảnh phục vụ cho mục đích kiểm định số liệu hoặc tái thiết lập các điểm đo bị bỏ sót, cho phép người dùng kiểm soát mọi chi tiết thực địa và tối ưu hóa quy trình làm việc.
Từ khâu thu thập dữ liệu ảnh đến kiến tạo mô hình, Horus tối ưu hóa quy trình chuyển đổi số. Dữ liệu hình ảnh được xuất ra với độ chính xác và chất lượng cao, đảm bảo tính tương thích tuyệt đối với các phần mềm xử lý hậu kỳ chuyên dụng, giúp đơn giản hóa công tác thành lập mô hình 3D và bản đồ số.
Tích hợp cảm biến bù nghiêng IMU tiên tiến, Horus cho phép bù nghiêng sào đo với góc nghiêng lên đến 60°. Công nghệ này duy trì độ ổn định và tính chính xác cao trong mọi điều kiện vận hành, tạo nền tảng vững chắc cho cả phương pháp đo hình ảnh, đo laser và đo đạc truyền thống.
Horus duy trì khả năng bám bắt đồng thời các tín hiệu từ hệ thống GPS, BDS, GLONASS, Galileo, QZSS và NavIC. Các thuật toán lọc nhiễu chủ động đảm bảo duy trì trạng thái FIX ổn định ngay cả trong những môi trường đo khó khăn như khu vực nhà cao tầng hoặc tán cây rậm rạp.
Mỗi chi tiết thiết kế trên Horus là sự kết hợp giữa độ bền cơ học và khả năng xử lý thông minh:
– Dung lượng pin 6600 mAh cung cấp thời gian vận hành liên tục 12 giờ.
– Vỏ hợp kim Nhôm-Magie đạt chuẩn kháng bụi/nước IP67, chịu được va đập khi rơi từ độ cao 2m.
– Nền tảng xử lý lõi tứ tích hợp NPU 2.0 Tops, mang lại hiệu năng xử lý dữ liệu vượt trội.
Tích hợp đa giao thức truyền dẫn bao gồm NFC, Bluetooth, Wi-Fi, USB Type-C cùng bộ nhớ trong 8GB, Horus tinh giản quy trình cấu hình thiết bị, trích xuất dữ liệu và quản lý hệ thống, đảm bảo sự kết nối thông suốt với mọi hạ tầng phần mềm hiện có.
Đo Tĩnh: Ghi nhận dữ liệu tĩnh vào bộ nhớ trong 8GB, hỗ trợ truy xuất trực tiếp qua web.
Chế độ Radio Nội bộ: Tích hợp bộ thu phát UHF công suất cao, duy trì phạm vi truyền dữ liệu hiệu dụng lên đến 15 km.
Chế độ Kết nối Trạm CORS: Tối ưu hóa kết nối Bluetooth, cho phép truy cập linh hoạt vào mạng lưới trạm CORS thông qua sổ tay điều khiển.
SingularPad – phần mềm khảo sát chuyên nghiệp chạy trên nền tảng Android, được thiết kế để đáp ứng đa dạng nhu cầu khảo sát khác nhau. Kết hợp với Orion ONE, nó được cải tiến với khả năng tương tác dữ liệu Wi-Fi, khảo sát trực quan và khảo sát bằng laser.
| THEO DÕI VỆ TINH | |
| Số kênh | 1408 |
| BDS | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
| GPS | L1C/A, L1C, L2C, L2P(Y), L5 |
| GLONASS | G1, G2, G3 |
| Galileo | E1, E5a, E5b, E6 |
| QZSS | L1C/A, L1C, L2C, L5 |
| NavIC | L5 |
| SBAS | WAAS, EGNOS, SDCM, BDSBAS, GAGAN |
| Băng tần L | Hỗ trợ |
| Khởi động | <30 giây |
| Thời gian khởi tạo RTK | <5 giây (điển hình) |
| Độ tin cậy khởi tạo RTK | >99.9% |
| Thu thập lại | <1 giây |
| ĐỘ CHÍNH XÁC | |
| Độc lập | H: 1.5m V: 2.5m |
| DGPS | H: 0.4m V: 0.8m |
| Hậu xử lý tĩnh | H: 2.5mm + 0.5ppm V: 5mm + 0.5ppm |
| RTK | H: 8mm + 1ppm V: 15mm + 1ppm |
| PPP | H: 5 cm V: 10 cm |
| SBAS | < 1.0 m 3D RMS |
| Độ chính xác thời gian | 20ns |
| Khảo sát nghiêng | < ±2.5cm, trong phạm vi nghiêng 60° |
| Bố trí trực quan | H: 8mm + 1ppm V: 15mm + 1ppm |
| Đo ảnh | 2-5cm (phạm vi 2-20m) |
| Đo độ nghiêng bằng laser | 3cm (phạm vi 10m) |
| ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU | |
| Định dạng đầu ra dữ liệu | – NMEA-0183 – RINEX 3.02/3.04 – Định dạng nhị phân *.xyz |
| Tốc độ cập nhật dữ liệu | Có thể lựa chọn 1~50Hz |
| Định dạng dữ liệu hiệu chỉnh | RTCM v3.3/3.2/3.1/3.0 |
| Giao thức được hỗ trợ | Ntrip client, Ntrip Server, Ntrip Caster, TCP, UDP |
| GIAO TIẾP | |
| Modem UHF | – Phạm vi hoạt động: Lên đến 15km với điều kiện tối ưu (1) – Dải tần số: 410-470MHz – Giao thức: CSS, TRIMATLK,TRANSEOT, SATEL, TRIMMARK3,… – Khoảng cách kênh: 25KHz – Công suất phát: 0.5W~2W có thể lựa chọn |
| Bluetooth | Chế độ kép BT4.0 |
| NFC | Hỗ trợ kết nối NFC |
| WiFi | 802.11 a/b/g/n/ac |
| Giao diện | – 1 Type-C để truyền dữ liệu và sạc – 1 đầu nối SMA cho ăng-ten UHF |
| PHẦN CỨNG | |
| Nền tảng xử lý | CPU Quad-core 1.5GHz, NPU 2.0 Tops |
| Cảm biến laser | – Cấp độ Laser 3R, tránh chiếu trực tiếp vào mắt – Phạm vi đo: 50m |
| Camera | – Camera kép với màn chập toàn cục 2MP – Tốc độ khung hình: 25fps |
| TƯƠNG TÁC NGƯỜI DÙNG | |
| Bảng điều khiển phía trước | – 3 đèn LED chỉ báo theo dõi vệ tinh, truyền dữ liệu khác biệt và nguồn – 1 nút để bật/tắt nguồn |
| WebUI | – Có thể truy cập qua Wi-Fi – Hỗ trợ cấu hình, kiểm tra trạng thái, truyền dữ liệu, lưu trữ dữ liệu và nâng cấp hệ thống |
| NGUỒN ĐIỆN | |
| Công suất tiêu thụ | > 3.5 W (2) |
| Pin | – 6600 mAh, thời gian làm việc lên đến 12 giờ – Sạc nhanh trong 3.5 giờ |
| KÍCH THƯỚC VẬT LÝ | |
| Kích thước | Φ133 mm × 72 mm |
| Trọng lượng | 720 g |
| Lưu trữ | 8 GB (3) |
| Vật liệu vỏ | Hợp kim nhôm-magiê |
| MÔI TRƯỜNG | |
| Nhiệt độ làm việc | -30 ℃ đến +65 ℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -55 ℃ đến +85 ℃ |
| Độ ẩm | 100% không ngưng tụ |
| Chống thấm nước & chống bụi | IP67 |
| Chống rơi | Được thiết kế để chịu được cú rơi từ độ cao 2m xuống bê tông |
| LƯU Ý | |
| (1) Phạm vi truyền dữ liệu UHF tối đa có thể đạt tới 15 km trong điều kiện vận hành lý tưởng khi sử dụng giao thức CSS; các giao thức truyền dẫn khác thường sẽ có phạm vi hoạt động ngắn hơn. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường thực địa. (2) Mức tiêu thụ điện năng thay đổi tùy theo các chế độ làm việc khác nhau. (3) Bộ nhớ có thể mở rộng lên 32GB theo nhu cầu của người dùng. | |